Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

131 người khớp “Sơ” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đăng Sô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Khê- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 6/6/1966 Tại T1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn Aso 3km Xem đầy đủ →
  4. Đặng Anh Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 16/12/1966 chân núi Tô Dơi H9 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chu Minh- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/6/1966 Tại T10 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ái Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần Buôn Dlung H4 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Sỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1967 (95-76)03 Chư Đô Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Đắk Bớt- Đắk Bết- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 20/07/1968 Trong ấp Mo Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Sớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Số ( Lố) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Thủy- Chí Lăng Hy sinh: 25/05/1968 Nam đồi Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1969 (90-27)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Sơ (So) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bản Con- Tràng Định Hy sinh: 26/06/1969 Bắc làng huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1969 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 (82-08)03 Plei Rang Xem đầy đủ →
  22. Lưu Đình Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Tống Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Quách Kim Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Tiến- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1972 (23-90)03 Kon Tum m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Tôn Đức Sờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Bình- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1972 (00-22)04 Xem đầy đủ →
  27. Nông Xuân So Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Thản- Kim Thạch- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1972 (86-90)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Sổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Lược- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 1 NT3 17.64-14.046 Ban Mê Thuột:10000 Xem đầy đủ →
  30. Khổng Minh Sổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Hiên- Trung Giả- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.