Lưu Đình Số

Năm sinh1943
Quê quánKhê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 31/05/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 1338 bắc Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037809]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đình Số, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=31/05/1971, Quê quán=Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338 bắc Kon tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18232 (số thứ tự 1037809).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Số” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Số” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen
  2. Phạm Hữu Tích
  3. Vũ Xuân Hiến
  4. Nguyễn Xuân Việt
  5. Chu Văn Ngôn
  6. Lê Văn Phong
  7. Lưu Xuân Sáng
  8. Hoàng Phúc Chúc
  9. Phạm Phong Vũ
  10. Đinh Thế Khoan
  11. Hoàng Sĩ Biện
  12. Tạ Duy Hiển
  13. Trần Văn Chiến
  14. Phạm Minh Đại
  15. Lương Văn Vỉ
  16. Hoàng Văn Tương
  17. Mai Văn Sáng