Lưu Xuân Sáng

Năm sinh1950
Quê quánXóm Đổng- Đông Tâm- Hữu Lũng
Ngày hy sinh 31/05/1971
Nơi hy sinhĐồi 1338
Vị trí mộ (98-14)01 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037746]: Lietsi {Họ tên=Lưu Xuân Sáng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/05/1971, Quê quán=Xóm Đổng- Đông Tâm- Hữu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, Vị trí mộ=(98-14)01 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18169 (số thứ tự 1037746).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen
  2. Phạm Hữu Tích
  3. Vũ Xuân Hiến
  4. Nguyễn Xuân Việt
  5. Chu Văn Ngôn
  6. Lê Văn Phong
  7. Hoàng Phúc Chúc
  8. Lưu Đình Số
  9. Phạm Phong Vũ
  10. Đinh Thế Khoan
  11. Hoàng Sĩ Biện
  12. Tạ Duy Hiển
  13. Trần Văn Chiến
  14. Phạm Minh Đại
  15. Lương Văn Vỉ
  16. Hoàng Văn Tương
  17. Mai Văn Sáng