Hoàng Văn Tương

Năm sinh1950
Quê quánTân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 31/05/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhCao điểm 1338, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038279]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/05/1971, Quê quán=Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1338, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18702 (số thứ tự 1038279).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen
  2. Phạm Hữu Tích
  3. Vũ Xuân Hiến
  4. Nguyễn Xuân Việt
  5. Chu Văn Ngôn
  6. Lê Văn Phong
  7. Lưu Xuân Sáng
  8. Hoàng Phúc Chúc
  9. Lưu Đình Số
  10. Phạm Phong Vũ
  11. Đinh Thế Khoan
  12. Hoàng Sĩ Biện
  13. Tạ Duy Hiển
  14. Trần Văn Chiến
  15. Phạm Minh Đại
  16. Lương Văn Vỉ
  17. Mai Văn Sáng