Nguyễn Đình Sở

Năm sinh1948
Quê quánNhị Khê- Nhị Khê- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/11/1973
Nơi hy sinhBắc đường 19
Vị trí mộ (33-03)02 03 Bảo Đức mộ 13 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050058]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Sở, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/11/1973, Quê quán=Nhị Khê- Nhị Khê- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc đường 19, Vị trí mộ=(33-03)02 03 Bảo Đức mộ 13 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30481 (số thứ tự 1050058).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Sở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Sở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Sĩ Hà
  2. Đỗ Văn Luận
  3. Đỗ Đăng Ninh
  4. Dương Văn Da
  5. Lê Quang Dũng
  6. Trịnh Viết Dũng
  7. Bùi Xuân Chế
  8. Nguyễn Duy Đồng
  9. Lê Văn Hậu
  10. Vũ Văn Điệp