Bùi Xuân Chế

Năm sinh1940
Quê quánXuân Thắng- Thọ Xuân - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/11/1973
Nơi hy sinhKhoa 33, viện 211
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 211, mộ 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043007]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Chế, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/11/1973, Quê quán=Xuân Thắng- Thọ Xuân - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 33, viện 211, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 211, mộ 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23430 (số thứ tự 1043007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Chế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Chế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Sĩ Hà
  2. Đỗ Văn Luận
  3. Đỗ Đăng Ninh
  4. Dương Văn Da
  5. Lê Quang Dũng
  6. Trịnh Viết Dũng
  7. Nguyễn Duy Đồng
  8. Lê Văn Hậu
  9. Vũ Văn Điệp
  10. Nguyễn Đình Sở