Lê Quang Dũng

Năm sinh1945
Quê quánXuân Hòa- Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/11/1973
Nơi hy sinhCao Điểm 700, Gia Lai
Vị trí mộ (39-5)05 Plây Cu 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042830]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Dũng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/11/1973, Quê quán=Xuân Hòa- Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao Điểm 700, Gia Lai, Vị trí mộ=(39-5)05 Plây Cu 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23253 (số thứ tự 1042830).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Sĩ Hà
  2. Đỗ Văn Luận
  3. Đỗ Đăng Ninh
  4. Dương Văn Da
  5. Trịnh Viết Dũng
  6. Bùi Xuân Chế
  7. Nguyễn Duy Đồng
  8. Lê Văn Hậu
  9. Vũ Văn Điệp
  10. Nguyễn Đình Sở