Dương Văn Da

Năm sinh1936
Quê quánHiệp Đức- Sơn Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/11/1973
Vị trí mộ Làng Chệt, H2, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042606]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Da, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=15/11/1973, Quê quán=Hiệp Đức- Sơn Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Chệt, H2, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23029 (số thứ tự 1042606).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Da” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Da” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Sĩ Hà
  2. Đỗ Văn Luận
  3. Đỗ Đăng Ninh
  4. Lê Quang Dũng
  5. Trịnh Viết Dũng
  6. Bùi Xuân Chế
  7. Nguyễn Duy Đồng
  8. Lê Văn Hậu
  9. Vũ Văn Điệp
  10. Nguyễn Đình Sở