Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 97/157

  1. Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Đạt- Kim Thành- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Uỷy Nô- Đông Anh- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 24/2/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quang Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phố- Hương Sơn- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phố- Hương Sơn- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Thầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Thầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Thầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 17/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Thiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 17/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu