Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 96/157
- Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tan kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hà Linh- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thường Thọ- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Thọ- Sơn Tây- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ninh Sở- Thường Tín- Hy sinh: 23/1/1976 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức La- Đức Thọ- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoà Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Quý- Như Xuân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Quý- Như Xuân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ba Đồn- Quảng Trạch- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiểu Khu 2 Hàm Rồng- - Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu