Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 95/157

  1. Lâm Quang Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Thành - Chân Quý- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lâm Quốc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Chợ Lớn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lầu Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lầu Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chỉ Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lầu Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Chí Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Dương- Na Rì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Công Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hóa Nam- Tiên Hưng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Nhân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quảng Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Bắp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Bắp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Lễ- Thường Xuân- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Ngũ Lão- Hải Dương- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quang Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Xuân- Quế Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quang Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Xuân- Quế Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 334 Bà Triệu- - Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu