Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 94/157
- Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trức Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Long Hội- Vĩnh Liêm- Hy sinh: 1/2/1965 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Bình- Ba Tri- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An Hội- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tám Phước- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1965 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Khổng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hộ- Phú Vinh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Khồng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Yến- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Liệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Kông Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Đô- Phú Lương- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lâm Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Đô- Phú Lương- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu