Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 93/157
- Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Đuổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Dục- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lạc- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lạc- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lạc- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Cau Lượng- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Mý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 49 phố Chính- Móng Cái- Hy sinh: 29/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Tiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Tiến- Yên Lạc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Úp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Châu Giang- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 171 Lạch Tray- Ngô Quyền- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu