Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 92/157
- Đồng Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp Châu- Tam Dương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Hồng- An Hải- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Khủa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Lục Nam- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Tường- Yên Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoàng Long- Đức Thành- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hoàn Kiếm- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Huy Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Ngọc Lặc- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Ninh- Nam Ninh- Xem đầy đủ →
- Hà Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tòng Lệnh- Tòng Bạc- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Tiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Lịch- Mai Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 10/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Mai Lịch- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Nam Cấp- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Hàn Quang Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Trường- Quốc Oai- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Quang Bân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Quang Cháu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hồ Quang Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa An- Cao Lãnh- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu