Hoàng Đình Quang
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nghi Phương- Nghi Lộc- |
| Ngày hy sinh | 30/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058925]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Quang, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/3/1969, Quê quán=Nghi Phương- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3349 (số thứ tự 1058925).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Quang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 30/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Chân sinh 1942 · Mai Đình- Ứng Hòa-
- Đào Xuân Cương Hưng Lộc- Hậu Lộc-
- Đỗ Đức Vạn sinh 1937 · Hiệp Hòa- Vũ Thư-
- Dương Văn Inh sinh 1938 · Kỳ Phú- Kỳ Anh-
- Dương Văn Kháng sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên-
- Hà Văn Căn sinh 1937 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn-
- Hoàng Trọng Lình sinh 1937 · Minh Khai- Thư Trì-
- Hoàng Trọng Vãn sinh 1943 · Trùng Nghĩa- Tùng Thiện-
- Lâm Quang Hà sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương-
- Lê Bá Quát Tiểu khu Nam Ngạn- Hàm Rồng-
- Lê Bá Quát Tiểu khu Hàm Rồng- -
- Lê Quang Khái sinh 1949 · Bình Định- Yên Lạc-
- Lê Sỹ Mỹ sinh 1946 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc-
- Lê Sỹ Mỹ Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc-
- Lê Sỹ Mỹ sinh 1946 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc-
- Lê Văn Khải sinh 1949 · Quảng Nhân- Quảng Xương-
- Lê Văn Tỏ Hưng Lộc- Hậu Lộc-
- Lê Văn Tơ Hưng Lộc- Hậu Lộc-
- Lương Văn Ót sinh 1938 · Xuân Cao- Thường Xuân-
- Lưu Thanh Bồng Nam Xá- Nam Trực-
- Lưu Thanh Bồng Nam Xá- Nam Trực-
- Lưu Thanh Bồng Nam Xá- Nam Trực-
- Lưu Văn Thuận sinh 1941 · Lâm Phú- Lang Chánh-
- Mai Thanh Vịnh sinh 1948 · Ngọc Trường- Nga Sơn-
- Ngô Quốc Lâm sinh 195 · Lê Minh- Kinh Môn-
- Ngô Quốc Lẫm sinh 1950 · Lê Ninh- Kinh Môn-
- Nguyễn Đắc Long sinh 1945 · Tam Quang- Tam Cường-
- Nguyễn Đăng Doanh Đồng Lạc- Nam Sách-
- Nguyễn Huy Nùng sinh 1946 · Lâm Sơn- Sơn Dương-
- Nguyễn Ngọc Ninh sinh 1947 · Đinh Năng- Yên Định-
- Nguyễn Thanh Nhi sinh 1941 · Quyết Thắng- Quế Võ-
- Nguyễn Thanh Nhi Việt Thắng- Quế Võ-
- Nguyễn Thanh Nhi Việt Thắng- Quế Võ-
- Nguyễn Thanh Nhi sinh 1941 · Việt Thắng- Võ Nhai-
- Nguyễn Văn Cân sinh 1945 · Tịnh Nang- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Cân Tịnh Nang- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Cân sinh 1945 · Thanh Long- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Diễm sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Diễm sinh 1931 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Duyên Tiền Phong- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Văn Duyên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Văn Duyên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Văn Duyên Tiên Phong- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Văn Giới sinh 1935 · Cộng Hòa- Chí Linh-
- Nguyễn Văn Giới sinh 1935 · Cộng Hòa- Chí Linh-
- Nguyễn Văn Hành sinh 1950 · Dân Chủ- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Hành Dân Chủ- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Hành sinh 1950 · Dân Chủ- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Văn Lê sinh 1948 · Thường Xuân- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Lựu sinh 1950 · Gia Lương- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Thương sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực-
- Nguyễn Văn Thương sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực-
- Nguyễn Văn Thường sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực-
- Nguyễn Văn Thường Nam Phong- Nam Trực-
- Nguyễn Văn Thường sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực-
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1945 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
- Nguyễn Văn Tý Nghi Hải- Nghi Lộc-
- Nguyễn Văn Tý sinh 1950 · Nghi Hải- Nghi Lộc-
- Nguyễn Xuân Cần sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa-
- Nguyễn Xuân Tần sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa-