Hàn Quang Giáo

Năm sinh1945
Quê quánAn Trường- Quốc Oai-
Ngày hy sinh 4/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058619]: Lietsi {Họ tên=Hàn Quang Giáo, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25631, Quê quán=An Trường- Quốc Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3043 (số thứ tự 1058619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hàn Quang Giáo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hàn Quang Giáo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Tảo Sinh Tân Lập- Lục Nam-
  2. Lại Tảo Sinh Tân Lập- Lục Ngạn-
  3. Lê Đức Tiến Hiển Khánh- Vụ Bản-
  4. Lê Đức Tiến Hiển Khánh- Vụ Bản-
  5. Ngô Đức Xá Võng Yên- Phúc Thọ-
  6. Nguyễn Mạnh Tài sinh 1944 · Xuân Giang- Đa Phúc-
  7. Nguyễn Văn Phu Bình Long- Tứ Kỳ-
  8. Nông Văn Khôn sinh 1946 · Chí Thảo- Quảng Hòa-
  9. Nông Văn Khuôn Chí Thảo- Quảng Hòa-
  10. Phạm Văn Diệu sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn-