Nguyễn Mạnh Tài

Năm sinh1944
Quê quánXuân Giang- Đa Phúc-
Ngày hy sinh 4/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069750]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Tài, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25631, Quê quán=Xuân Giang- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14174 (số thứ tự 1069750).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hàn Quang Giáo sinh 1945 · An Trường- Quốc Oai-
  2. Lại Tảo Sinh Tân Lập- Lục Nam-
  3. Lại Tảo Sinh Tân Lập- Lục Ngạn-
  4. Lê Đức Tiến Hiển Khánh- Vụ Bản-
  5. Lê Đức Tiến Hiển Khánh- Vụ Bản-
  6. Ngô Đức Xá Võng Yên- Phúc Thọ-
  7. Nguyễn Văn Phu Bình Long- Tứ Kỳ-
  8. Nông Văn Khôn sinh 1946 · Chí Thảo- Quảng Hòa-
  9. Nông Văn Khuôn Chí Thảo- Quảng Hòa-
  10. Phạm Văn Diệu sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn-