Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 91/157

  1. Đỗ Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Ngọc- Xuân Thủy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến Thủy- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Quang Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Quang Khuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quang Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hội- Cao Lãnh- Hy sinh: 28/2/1963 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trương Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trọng- Lạng Giang- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sàng- Thái Nguyên- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Quang Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Quang Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quang Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thiện- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Quang Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quang Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Quang Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Mỹ Thuận- Ngoại Thành- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Số 12 Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâm Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phúc Thành- Kim Thành- Xem đầy đủ →
  27. Đòa Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Dũng- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Quang Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 23 Khu Đoàn Kết- Hòa Bình- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Quang Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu