Đỗ Quang Minh

Năm sinh1943
Quê quánTiên Sơn- Quế Võ-
Ngày hy sinh 29/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057013]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quang Minh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/11/1968, Quê quán=Tiên Sơn- Quế Võ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1437 (số thứ tự 1057013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quang Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Quang Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Lĩnh sinh 1949 · Vũ Vân- Vũ Tiên-
  2. Đào Quang Túc sinh 1935 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
  3. Đồng Văn Kiêu sinh 1951 · Liên Hòa- Kim Thành-
  4. Dương Văn Mai sinh 1949 · Quảng Châu- Tiên Lữ-
  5. Hoàng Văn Vinh sinh 1949 · Nghi Kiều- Nghi Lộc-
  6. Hoàng Viết Toán sinh 1939 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa-
  7. Hoàng Viết Toàn sinh 1939 · Thiệu Nô- Thiệu Hóa-
  8. Lê Minh Đáp sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai-
  9. Lê Văn Liêu sinh 1948 · Hà Lâu- Lâm Thao-
  10. Lê Vĩnh Thịnh sinh 1947 · Ninh Sơn- Hữu Lũng-
  11. Ngô Đăng Phàn sinh 1942 · Cam Lộ- Thuận Thành-
  12. Ngô Văn Đàm sinh 1951 · Việt Hương- Kim Thành-
  13. Nguyễn Bỉnh Khiêm sinh 1939 · Phan Sào Nam- Phù Cừ-
  14. Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1948 · Tân Hoàng- Cẩm Giàng-
  15. Nguyễn Trọng Toàn sinh 1948 · Hợp Tiến- Triệu Sơn-
  16. Nguyễn Văn An sinh 1945 · An Tường- Vĩnh Tường-
  17. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1942 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  18. Nguyễn Văn Nhà sinh 1945 · Tân Quang- Ninh Giang-
  19. Nguyễn Văn Phúc sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Trực-
  20. Nguyễn Xuân Huyền sinh 1945 · Tiên Minh- Tiên Lãng-
  21. Phạm Như Dân sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Thị xã Hải Hưng-
  22. Phạm Văn Đỉnh sinh 1957 · Cẩm Na- Kim Thành-
  23. Phạm Xuân Tập sinh 1949 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-