Đòa Quang Khánh

Quê quánChí Linh- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 31/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057483]: Lietsi {Họ tên=Đòa Quang Khánh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/10/1972, Quê quán=Chí Linh- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1907 (số thứ tự 1057483).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đòa Quang Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đòa Quang Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Khánh Chí Linh- Yên Dũng-
  2. Đỗ Ngô Đệ sinh 1947 · Thụy Lâm- Đông Anh-
  3. Hoàng Văn Minh Vũ Thắng- Kiến Xương-
  4. Lê Trung Bốn sinh 1950 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn-
  5. Lê Văn Thu sinh 1953 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường-
  6. Lê Xuân Niệu Nam Bình- Kiến Xương-
  7. Nguyễn Văn Chừ sinh 1951 · Phương Công- Kiến Xương-
  8. Nguyễn Văn Hùng sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn-
  9. Nguyễn Văn Lợp Văn Giang- Ninh Giang-
  10. Nguyễn Xuân Cứu Tiên Hưng- Lục Ngạn-
  11. Nguyễn Xuân Cứu Tiên Hưng- Lục Ngạn-
  12. Nguyễn Xuân Cứu Tiên Hưng- Lục Ngạn-
  13. Nguyễn Xuân Cứu Tiên Hưng- Lục Nam-
  14. Nguyễn Xuân Tứ sinh 1939 · Phú Châu- Quảng Oai-
  15. Phạm Khắc Hùng sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
  16. Phạm Quang Thiết - -
  17. Phạm Sinh Huy Số 179 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên-
  18. Phạm Văn Toàn - -