Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 90/157
- Đinh Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triệu Toan- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thanh- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Khí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quãng Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Rỡn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thuận- Giao Thủy- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thiểu (Thiển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cai Minh- Kim Anh- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thanh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiên Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xóm Bắc- Hoàng Giang- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thuận- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Bịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Thượng- Thái Ninh- Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Dừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên An- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu