Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.706 người khớp “Quang” trong 92 danh sách · trang 89/157

  1. Đặng Quang Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Quang Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quang Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Hiệp- Hưng Hà- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Quang Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà số 1- Hai Bà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Hà- Phúc Thọ- Hy sinh: 15/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quang Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Cương- Thanh Miện- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Quang Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Quang Điếm (Điềm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đào Quang Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phú Thọ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ân Lân- Trấn Yên- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Dũng- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đào Quang Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liêm Tích- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đào Quang Nhiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Quang Nùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Trầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đào Quang Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đào Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 13/4/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đậu Quang Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Thau- Thanh Chương- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đậu Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Đại Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Hồng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu