Đinh Quang Thành

Quê quánGiao Thuận- Giao Thủy-
Ngày hy sinh 26/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056424]: Lietsi {Họ tên=Đinh Quang Thành, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/3/1969, Quê quán=Giao Thuận- Giao Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 848 (số thứ tự 1056424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quang Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Quang Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 26/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hữu Đức sinh 1948 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu-
  2. Lê Thanh Bình Nhân Hòa- Mỹ Thuận-
  3. Nguyễn Hông Sơn sinh 1941 · Thạnh Phú- Cai Lậy-
  4. Nguyễn Hồng Sơn Thanh Phú- Cà Mau-
  5. Nguyễn Huy Cường sinh 1948 · Phú Điền- Nam Sách-
  6. Nguyễn Lương Viên Phương Kỳ- Tứ Kỳ-
  7. Nguyễn Quang Thuyết Quang Tuyền- Việt Yên-
  8. Nguyễn Trọng Mẫn Tuy An- Chương Mỹ-
  9. Nguyễn Văn Đặng Vạn Hòa- Bản Tường-
  10. Nguyễn Văn Khoa sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên-
  11. Nguyễn Văn Khoa sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên-
  12. Nguyễn Văn Ngân sinh 1950 · Thống Nhất- Kỳ Sơn-
  13. Nguyễn Văn Ngân Thống Nhất- Kỳ Sơn-
  14. Nguyễn Văn Ngân sinh 1950 · Thống Nhất- Kỳ Sơn-