Đỗ Quang Minh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hiệp Hòa- Kinh Môn- |
| Ngày hy sinh | 15/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057014]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quang Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/3/1969, Quê quán=Hiệp Hòa- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1438 (số thứ tự 1057014).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quang Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Quang Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 15/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Công Quyển sinh 1943 · Cần Chi- Bắc Sơn-
- Hoàng Thanh Đao sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương-
- Hoàng Văn Hải sinh 1949 · Cứ Yên- Lương Sơn-
- Hoàng Văn Minh Nhung Bai- Lộc Bình-
- Hoàng Văn Minh sinh 1948 · Nhung Bậc- Lộc Bình-
- Hoàng Văn Nguyên sinh 1950 · Quảng Sơn- Chi Lăng-
- Hoàng Văn Thế Trấn Yên- Bắc Sơn-
- Hoàng Văn Thế sinh 1949 · Nhung Bậc- Lộc Ninh-
- Lê Ngọc Diên sinh 1946 · Tân Khánh- Vụ Bản-
- Lê Quang Phách sinh 1951 · Thượng Đạt- Kim Thành-
- Lê Văn Huấn sinh 1946 · Định Hóa- Yên Định-
- Lương Quốc Xuân sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường-
- Lương Văn Chin sinh 1949 · An Cầu- Phụ Dực-
- Ngô Văn Tuyển Phước Long- Hồng Dân-
- Nguyễn Công Mạ sinh 1932 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi-
- Nguyễn Đình Vịnh sinh 1949 · Nghi Công- Nghi Lôc-
- Nguyễn Đức Khải sinh 1949 · Tân Tiến- Văn Giang-
- Nguyễn Đức Thới sinh 1944 · Bàu Dai- Lục Nam-
- Nguyễn Hữu Khoa sinh 1947 · Quảng Hóa- Quảng Xương-
- Nguyễn Quang Phách sinh 1951 · Thượng Đạt- Nam Sách-
- Nguyễn Quốc Toản sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Thế Thà sinh 1949 · Liên Hòa- Đông Anh-
- Nguyễn Tiến Đẩu sinh 1946 · Xuân Lộc- Triệu Sơn-
- Nguyễn Trung Chúc sinh 1945 · Tân Cương- Vĩnh Tường-
- Nguyễn Văn Cư sinh 1935 · Vĩnh Hào- Vụ Bản-
- Nguyễn Văn Cư sinh 1935 · Vĩnh Hào- Vụ Bản-
- Nguyễn Văn Dực Châu Hòa- Giồng Trôm-
- Nguyễn Văn Lâm Gia Luông - Việt Hùng- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Lâm sinh 1947 · Việt Hùng- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Lâm Gia Lương- Việt Hùng-
- Nguyễn Văn Luân sinh 1948 · Trung Hà- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Nhân sinh 1938 · Đông Quan- Đông Quan-
- Nguyễn Văn Nhưng sinh 1941 · Thanh Thủy- Thanh Hà-
- Nguyễn Văn Phú sinh 1949 · Bồng Giả- Thanh Ba-
- Nguyễn Văn Phương Minh Đức- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Thả Nội Khô - Liên Hà- Đông Anh-
- Nguyễn Xuân Hạ Kháng Chung- Yên Khánh-
- Nguyễn Xuân Hạ Kháng Chung- Yên Khánh-
- Nguyễn Xuân Thủy sinh 1944 · Hùng Cường- Đại Từ-
- Nguyễn Xuân Thủy sinh 1944 · Hoàng Cương- Đại Từ-
- Phạm Đình Thuận sinh 1950 · An Châu- Nam Sách-
- Phạm Minh Thông sinh 1942 · Hạp Hưng- Vụ Bản-
- Phạm Ngọ Ánh sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường-
- Phạm Ngọc Ánh sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường-
- Phạm Ngọc Ánh Xuân Hải- Xuân Trường-
- Phạm Văn Cự sinh 1935 · Vĩnh Hào- Vụ Bản-