Hoàng Quang Mý

Năm sinh1949
Quê quánĐại Hưng- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 27/8/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059323]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quang Mý, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/8/1967, Quê quán=Đại Hưng- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3747 (số thứ tự 1059323).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quang Mý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quang Mý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 27/8/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Trường sinh 1944 · Phú Khánh- Yên Lập-
  2. Hoàng Quang Úy sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu-
  3. Hoàng Quang Úy sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu-
  4. Huỳnh Hồng Lạc sinh 1932 · Nhị Long- Tràng Thành-
  5. Lê Minh Tron sinh 1936 · Phú Hòa Đông- Củ Chi-
  6. Lê Văn Thắng Đại Điền- Thạnh Phú-
  7. Nguyễn Danh Trang sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thủy-
  8. Nguyễn Mạnh Nhang sinh 1947 · Chiến Thắng- Ân Thi-
  9. Nguyễn Mạnh Nhang sinh 1947 · Chiến Thắng- Ân Thi-
  10. Nguyễn Mạnh Nhang sinh 1947 · Chiến Thắng- Ân Thi-
  11. Nguyễn Trung Kiên Mỹ Thạnh- Giồng Trôm-
  12. Nguyễn Trung Kiên sinh 1943 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm-
  13. Nguyễn Văn Biên sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi-
  14. Nguyễn Văn Biên sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi-
  15. Nguyễn Văn Biêu sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi-
  16. Nguyễn Văn Cai Thuận Thành- Cần Giuộc-
  17. Nguyễn Văn Cai sinh 1943 · Thuận Thành- Cần Giuộc-
  18. Nguyễn Văn Đọc sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh-
  19. Nguyễn Văn Đọc sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh-
  20. Nguyễn Văn Đọc sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh-
  21. Nguyễn Văn phải sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách-
  22. Nguyễn Văn Phải sinh 1940 · Thường Lạc- Nam Sách-
  23. Nguyễn Văn Phải sinh 1943 · Thượng Lạc- Nam Sách-
  24. Nguyễn Văn Sửu sinh 1947 · Tân Dân- Chí Linh-
  25. Nguyễn Văn Thuộc sinh 1941 · Bình Ân- Gò Công-
  26. Nguyễn Văn Thược sinh 1947 · Bình Sơn- Việt Yên-
  27. Nguyễn Văn Thược Bình Sơn- Việt Yên-
  28. Nguyễn Văn Thược Bình Sơn- Việt Yên-
  29. Nguyễn Văn Thuộc sinh 1941 · Bình Âu- Gò Công-
  30. Nguyễn Văn Thược sinh 1947 · Bình Sơn- Việt Yên-
  31. Nguyễn Văn Thược sinh 1947 · Bình Sơn- Việt Yên-
  32. Phạm Văn Cục sinh 1944 · Bình Hưng- Châu Thành-
  33. Phạm Văn Cục sinh 1944 · Bình Hưng- Châu Thành-
  34. Phạm Văn Măng sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi-
  35. Phạm Văn Măng sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi-
  36. Phạm Văn Măng sinh 1935 · Trần Phú- Ân Thi-
  37. Phạm Văn Tinh sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc-
  38. Phạm Văn Trinh sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lạc-
  39. Phạm Văn Trinh sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc-
  40. Phan Văn Út sinh 1941 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng-
  41. Phan Văn Út sinh 1941 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng-