Lê Quang Tân
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | An Sơn- Nam Sách- |
| Ngày hy sinh | 13/9/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062344]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Tân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/9/1968, Quê quán=An Sơn- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6768 (số thứ tự 1062344).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quang Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 13/9/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Lưu sinh 1948 · Nam Chính- Nam Sách-
- Đinh Văn Theo sinh 1938 · Nam Thanh- Nam Sách-
- Đỗ Quang Đệ sinh 1950 · Cộng Hòa- Nam Sách-
- Đồng Văn Bảy sinh 1944 · Quang Vinh- Ân Thi-
- Dương Văn Cẩn sinh 1946 · Vi Thường- Bạch Thông-
- Hoàng Ngọc Dương sinh 1949 · Liên Sơn- Tân Yên-
- Hoàng Ngọc Dương Liên Sơn- Tân Yên-
- Hoàng Ngọc Dương Liên Sơn- Tân Yên-
- Hoàng Văn Mận sinh 1939 · Đồng Mu- Bảo Lạc-
- Huỳnh Trí Mến Vĩnh Phước- Vĩnh Châu-
- Khúc Thái Thành sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng-
- Khúc Thái Thành Ngọc Liên- Cẩm Giàng-
- Lại Trung Vịnh Thọ Bình- Thọ Xuân-
- Lê Phát Chân Long Hưng- Lập Dò-
- Lê Quang Tân An Sơn- Nam Sách-
- Lê Văn Huấn sinh 1945 · Hợp Tiến- Nam Sách-
- Lê Văn Huấn Hợp Tiến- Nam Sách-
- Lê Văn Soán sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
- Lê Văn Soán Ngọc Huệ- Khoái Châu-
- Lê Văn Soán sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
- Lục Văn Hiến Đức Quang- Hạ Lang-
- Lục Văn Hiến Đức Quang- Hà Lũng-
- Lục Văn Hiến sinh 1945 · Đức Quang- Hà Lang-
- Lương Xuân Thành sinh 1947 · Hữu Xương- Yên Thế-
- Lương Xuân Thành Tam Hiệp- Yên Thế-
- Lương Xuân Thành Tam Hiệp- Yên Thế-
- Ngô Mậu Hoa sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy-
- Ngô Mậu Hoa sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy-
- Nguyễn Đức Phột sinh 1948 · Hải Tiến- Hải Hậu-
- Nguyễn Đức Việt sinh 1948 · Hải Tiến- Hải Hậu-
- Nguyễn Hồng Nam sinh 1945 · Phú Hải- Hà Cối-
- Nguyễn Hồng Nam sinh 1945 · Phú Hải- Hà Cối-
- Nguyễn Khắc Xương Nghĩa Thắng- Gia Viễn-
- Nguyễn Khắc Xương Nghĩa Thắng- Gia Viễn-
- Nguyễn Khắc Xướng sinh 1943 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Kim Đàng Chi Lặng Bắc- Thanh Miện-
- Nguyễn Kim Đăng sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện-
- Nguyễn Quang Sáu Vĩnh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Quang Sáu Vĩnh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Văn An sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai-
- Nguyễn Văn An sinh 1947 · Long Đồn Tây- Giá Rai-
- Nguyễn Văn An Long Điền Tây- Giá Rai-
- Nguyễn Văn Chất sinh 1942 · Vĩnh Hiếu- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1939 · Bình Đại- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1939 · Bình Đạc- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Kỷ sinh 1950 · Hải Anh- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Linh sinh 1938 · Ngọc Châu- Tam Dương-
- Nguyễn Văn Ổi Long Hữu- Cần Đước-
- Nguyễn Văn Sáu Vinh Quang- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Thừa Tiên Lâm- Cồn Đước-
- Nguyễn Văn Tích Việt Tiến- Vĩnh Bão-
- Phạm Công Cấn sinh 1940 · Đồng Du- Bình Lục-
- Phạm Ngọc Chỏ sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện-
- Phạm Quang Trung sinh 1949 · Phú Điền- Nam Sách-
- Phạm Văn Trung Phú Điền- Nam Sách-
- Thân Văn Bốn sinh 1940 · Minh Đức- Việt Yên-