Lê Quang Tân

Năm sinh1953
Quê quánTân Lãng- Gia Lương-
Ngày hy sinh 18/3/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062345]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Tân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/3/1973, Quê quán=Tân Lãng- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6769 (số thứ tự 1062345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Phép sinh 1950 · Hồng Hưng- Gia Lộc-
  2. Hoàng Phú Hương sinh 1947 · An Hòa- Bình Lục-
  3. Hoàng Phúc Hưởng sinh 1947 · An Hòa- Bình Lục-
  4. Lê Quang Tấn Tân Lãng- Gia Lương-
  5. Lê Quang Tấn Tân Lãng- Gia Lương-
  6. Lê Quang Tấn sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương-
  7. Ma Văn Chi sinh 1949 · Yên Trạch- Phú Cường-
  8. Nguyễn Đình Thêu sinh 1952 · Văn Tảo- Thường Tín-
  9. Nguyễn Đức Thâu Văn Tảo- Thường Tín-
  10. Nguyễn Văn Chương sinh 1946 · Đính Trì- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Văn Chương Đĩnh Trì- Lạng Giang-
  12. Nguyễn Văn Thành sinh 1952 · Số 6 Quang Trung- -
  13. Nguyễn Văn Thương Dĩnh Trì- Lạng Giang-
  14. Phạm Trọng Ba sinh 1954 · An Lương- Thanh Hà-
  15. Phạm Trọng Ba An Lương- Thanh Hà-