Lê Quang Nguyên

Năm sinh1944
Quê quánNghĩa Lâm- Nghĩa Hưng-
Ngày hy sinh 4/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062329]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Nguyên, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24292, Quê quán=Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6753 (số thứ tự 1062329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 4/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Hùng sinh 1944 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
  2. Khuất Văn Thành sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ-
  3. Lê Văn Tuyển sinh 1944 · Đông Hoàng- Đông Sơn-
  4. Lê Văn Vẽ sinh 1941 · Thọ Thế- Triệu Sơn-
  5. Nguyễn Đức Thổ sinh 1947 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn-
  6. Nguyễn Minh Đạo sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thuận Thành-
  7. Nguyễn Văn Ân sinh 1940 · Tân Dân- Phú Xuyên-
  8. Nguyễn Văn Chươn sinh 1945 · Nam Phong- Phú Xuyên-
  9. Nguyễn Văn Trạch sinh 1938 · Định Công- Yên Định-
  10. Nguyễn Văn Tụng sinh 1944 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng-
  11. Nguyễn Xuân Khánh sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc-
  12. Nguyễn Xuân Mai sinh 1935 · Đạo Lý- Lý Nhân-
  13. Phạm Văn Chi sinh 1945 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc-