Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 98/159
- Lê Quang Thiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phượng Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đóa Hóa- Thanh Oai- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Chung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hải- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lập- Kỳ Sơn- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lập- Kỳ Sơn- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tùng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 13/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu