Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 99/159
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 13/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Nhân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Châu- Nam Sách- Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quảng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Châu- Nam Sách- Xem đầy đủ →
- Lê Vinh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Vũ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đội 10 Sơn Lệ- Hương Sơn- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Vũ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lệ- Hương Sơn- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Hoa Thám- Quảng Yên- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thái- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thái- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lô Chi Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Dương- Na Rí- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Quãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nà Phồn- Mai Châu- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nà Nồn- Mai Châu- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vinh Quang- Đại Từ- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Đại Từ- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quảng Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Tường- Thanh Miện- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu