Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 100/159
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Nạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Nhuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lý Quang Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vệ- Đông Sơn- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Cường- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Mạc Quang Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quất Động- Móng Cái- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phi Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Thạch- Nga Sơn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Vinh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/3/1976 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cự Nậm- Bố Trạch- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cự Nẫm- Bố Trạch- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu