Lưu Quang Nạp

Năm sinh1938
Quê quánYên Thọ- Yên Định-
Ngày hy sinh 6/2/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064872]: Lietsi {Họ tên=Lưu Quang Nạp, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=27066, Quê quán=Yên Thọ- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9296 (số thứ tự 1064872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Quang Nạp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Quang Nạp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Khắc Tiệp sinh 1950 · Châu Cam- Phú Xuyên-
  2. Nguyễn Duy Hưởng sinh 1952 · Tân Hồng- Tiên Sơn-
  3. Nguyễn Tiến Hướng sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa-
  4. Nguyễn Tiến Hưởng Hoàng Vân- Hiệp Hòa-
  5. Nguyễn Tiến Hưởng sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa-
  6. Nguyễn Tiến Hưởng Hoàng Vân- Hiệp Hòa-
  7. Nguyễn Văn Đức Cẩm Bình- Cẩm Phả-
  8. Nguyễn Văn Thanh Phục Lễ- Thủy Nguyên-
  9. Nguyễn Văn Tường sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong-
  10. Nguyễn Văn Tường Đông Thọ- Yên Phong-
  11. Nguyễn Văn Tường Đông Thọ- Yên Phong-
  12. Nguyễn Văn Tường sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong-
  13. Phạm Văn Sanh Vạn Phúc- Ninh Giang-