Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 101/159

  1. Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niêm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trường- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quang Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Tâm- Đông Quan- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quang Hùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xương- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xưng- Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tâm- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quang Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Quang Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Quang Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quang Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Quang Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Quang Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Quang Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu