Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 102/159

  1. Ngô Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Sơn- Bình Nguyên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Bình Xuyên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Thán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quang Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quang Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quang Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Hải- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chu Hóa- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Năm Cứng- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Diên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Doãn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Doãn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu