Ngô Quang Văn

Quê quánCừ Khôi- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 9/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065911]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Văn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25516, Quê quán=Cừ Khôi- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10335 (số thứ tự 1065911).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Văn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Văn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lương sinh 1943 · Đại Từ- Yên Lạc-
  2. Đặng Văn Viên sinh 1948 · Bình Dương- Đông Triều-
  3. Đào Bá Cưỡng Chiến Thắng- Tiên Yên-
  4. Hà Văn Đà Vạn Mai- Mai Châu-
  5. Lâm Mạnh Đế sinh 1944 · Yên Hồng- Ý Yên-
  6. Lê Hữu Hạc sinh 1946 · Ngõ 17 Phố Muối- Hòn Gai-
  7. Ngô Quang Năm Cừ Khôi- Gia Lâm-
  8. Ngô Văn Hình sinh 1944 · Thượng Trịnh- Bình Lục-
  9. Ngô Văn Năm Cừ Khôi- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Đình Chiến sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương-
  11. Nguyễn Đình Chiến Trung Chánh- Gia Lương-
  12. Nguyễn Đình Chiến Trung Chánh- Gia Lương-
  13. Nguyễn Đình Chiến sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương-
  14. Nguyễn Tấn Hiếu sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo-
  15. Nguyễn Thanh Hiến Hiện An- Vĩnh Bảo-
  16. Nguyễn Thanh Hiến sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo-
  17. Nguyễn Văn Cứu Tự Do- Đông Anh-
  18. Nguyễn Văn Cứu Tự Do- Đông Anh-
  19. Nguyễn Viết Thin sinh 1949 · An Tiến- An Lão-
  20. Nông Quốc Hùng Xuất Hóa- Bạch Thông-
  21. Phạm Văn Xướng Nhật Quang- Phù Cừ-