Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 103/159
- Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoài Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hát Nôn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Xương- An Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tứ Xương- An Thụy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Trung- Nghi Lộc- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 8/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trạch- Đông Sơn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trạch- Đông Sơn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Quyền- Bình Giang- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu