Nguyễn Quang Ái

Quê quánNhân Quyền- Bình Giang-
Ngày hy sinh 4/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070499]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Ái, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26210, Quê quán=Nhân Quyền- Bình Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14923 (số thứ tự 1070499).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Ái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Ái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Hạnh sinh 1950 · Hải Khê- Hải Lăng-
  2. Lương Quang Hột Cấp Tiến- Tiên Lãng-
  3. Lương Văn Hột sinh 1944 · Cấp Tiến- Tiên Lãng-
  4. Mai Đại Thêm sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng-
  5. Mai Đại Thêm Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  6. Ngô Văn Mịch sinh 1951 · Trực Thuận- Trực Ninh-
  7. Ngô Văn Mịch Trực Thuận- Nam Ninh-
  8. Nguyễn Đại Dũng 39 Bên Tô 29 khu 2- Nam Định-
  9. Nguyễn Đình Đắc Hoàng Tương- Thuận Thành-
  10. Nguyễn Đình Tý Vĩnh Tân- Thành phố Vinh-
  11. Nguyễn Đình Tý Vĩnh Tân- TP Vinh-
  12. Nguyễn Đức Quynh Kim Đình- Kim Thành-
  13. Nguyễn Thế Mịch sinh 1939 · Hợp Thịnh- Tam Dương-
  14. Nguyễn Văn Khi sinh 1951 · Nam An- Nam Ninh-
  15. Nguyễn Văn Khi Nam An- Nam Ninh-
  16. Nguyễn Văn Khoa sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực-
  17. Nguyễn Văn Khoa sinh 1947 · Phú Nhuận- Như Xuân-
  18. Nguyễn Văn Thiêm sinh 1952 · Nam Ninh- Nam Trực-
  19. Nguyễn Văn Thiêm Thôn Nội- Nam Ninh-
  20. Phạm Minh Thùy Gia Phong- Gia Viễn-
  21. Phạm Minh Thùy Gia Phong- Gia Viễn-
  22. Phạm Ngọc Hiền Trực Phương- Nam Ninh-
  23. Phạm Tiên Ca Giao Tân- Xuân Thủy-
  24. Phạm Tiên Ca Giao Tân- Xuân Thủy-
  25. Phạm Tiến Ca sinh 1950 · Giao Tân- Xuân Thủy-