Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 104/159

  1. Nguyễn Quang Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Nam- Thụy Anh- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 7 Phân Khu 1- Hà Tu- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Càn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Anh- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Nho Quan- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Chiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tứ- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/11/1977 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu