Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 105/159
- Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Vương- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Vương- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quảng Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Phú Lương- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quảng Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Bình- Phú Lương- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Diệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Uyên- Tam Nông- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Yên- Tam Đông- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- An Hóa- Hy sinh: 12/2/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Công- Kiến Xương- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ninh- Tam Nông- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- An Tây- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Tương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Liêm- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu