Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 106/159
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 23 Ngô Trạm- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 23 khu Ngô Trạm- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lãng- Từ Liêm- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cứu- Lạng Giang- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cửu- Gia Lương- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 78 Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu