Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 107/159
- Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vị- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạng Vị- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Yên Thế- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Yên Thế- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Thương- Yên Thế- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chung An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lạc- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Hải- Trực Ninh- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Dung- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trạm sản xuất Tư vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm sản xuất tư vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm sản xuất vật liệu- - Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Long- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Long- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn La- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu