Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 108/159
- Nguyễn Quang Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 18/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khai Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 20/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ngưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mệnh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 26/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nháy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nhiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Niệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Niệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Niệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Ninh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thương Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đồng- Tam Dương- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu