Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 109/159
- Nguyễn Quang Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Đông Triều- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hà- Thái Thụy- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗ Lổ- Từ Liêm- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đỗ Lễ- Từ Liêm- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liêm Truyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xương Thịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đan Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đan Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đức- Ba Tri- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cừ Đông- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dan Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu