Nguyễn Quang Tâm
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Xương Thịnh- Cẩm Khê- |
| Ngày hy sinh | 29/4/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1070675]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Tâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/4/1969, Quê quán=Xương Thịnh- Cẩm Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15099 (số thứ tự 1070675).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Tâm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 29/4/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đăng Chiên sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu-
- Lê Kế Hà Nghi Hòa- Nghi Lộc-
- Lê Minh Hảo sinh 1945 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
- Lê Văn Tề sinh 1950 · Thanh Đạo- Phúc Thọ-
- Ngô Xuân Thành sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô-
- Ngô Xuân Thành Yên Thành- Yên Mô-
- Ngô Xuân Thành Yên Thành- Yên Mô-
- Ngô Xuân Thành sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô-
- Nguyễn Ngọc Chung Hà Côi - Yên Viên- Gia Lâm-
- Nguyễn Ngọc Chung sinh 1950 · Yên Viên- Gia Lâm-
- Nguyễn Thế Nghể Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Thế Nghĩ Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Xuân Long Dương Hà- Gia Lâm-
- Nguyễn Xuân Long sinh 1950 · Dương Hà- Gia Lâm-
- Phạm Mắt Kính sinh 1947 · Nam Chung- Nam Đàn-
- Phạm Trí Thức Đông Lợi- Sơn Dương-
- Phạm Trí Thức sinh 1946 · Đông Lợi- Sơn Dương-
- Phan Bá Hồng Hiền Lương- Đà Bắc-
- Phan Bá Hồng sinh 1950 · Hiền Lương- Đà Bắc-
- Phan Văn Hoàng Định Thủy- Mỏ Cày-