Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 110/159

  1. Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Thỉu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Thới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Điện Phong- Từ Liêm- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thị Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Tuyền- Việt Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tuyền- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tuyến- Việt Yên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 30- Bác Xứ- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 30 Bát Sứ- - Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu