Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 111/159

  1. Nguyễn Quang Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Trạch- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Trường- Tiền Hải- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Đô- Thái Thụy- Hy sinh: 28/8/1976 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Vẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Viễn- Gia Lâm- Hy sinh: 15/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Dượu- Trương Mỹ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạ Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu