Nguyễn Quang Xuân

Năm sinh1948
Quê quánHạ Lương- Hạ Hòa-
Ngày hy sinh 16/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070740]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Xuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/4/1971, Quê quán=Hạ Lương- Hạ Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15164 (số thứ tự 1070740).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Lưu sinh 1942 · Châu Hóa- Tuyên Hóa-
  2. Hoàng Trọng Thìn Gia Quất - Ngọc Thụy- Gia Lâm-
  3. Hoàng Văn Châu Ngọc Trung- Trùng Khánh-
  4. Kim Văn Trung sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu-
  5. Kim Văn Trung sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu-
  6. Kim Văn Trung sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu-
  7. Lê Hồng Thanh sinh 1938 · Hội Sơn- Anh Sơn-
  8. Nguyễn Chí Tài sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  9. Nguyễn Chí Tài sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  10. Nguyễn Chí Tài sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  11. Nguyễn Văn Thân sinh 1937 · Tân Phương- Thanh Thủy-