Nguyễn Quang Súy

Năm sinh1944
Quê quánLiêm Tuyền- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 11/2/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070672]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Súy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=27071, Quê quán=Liêm Tuyền- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15096 (số thứ tự 1070672).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Súy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Súy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Cao Nguyên sinh 1949 · Lạc Viên- Nho Quan-
  2. Lại Hoàng Sửu sinh 1950 · Đông Phú- Đông Hưng-
  3. Lại Hoàng Sửu sinh 1950 · Đồng Phú- Đông Hưng-
  4. Lại Hoàng Sửu sinh 1950 · Đồng Phú- Đông Hưng-
  5. Nguyễn Quang Sủy sinh 1944 · Liêm Truyền- Thanh Liêm-
  6. Nguyễn Quang Súy sinh 1944 · Liên Tuyền- Thanh Liêm-
  7. Nguyễn Quyển sinh 1947 · Tân Hưng- Văn Lâm-
  8. Nguyễn Quyển sinh 1947 · Tân Lâm- Văn Lâm-
  9. Nguyễn Quyển sinh 1947 · Tân Hưng- Văn Lâm-
  10. Nguyễn Văn Ngẫu sinh 1942 · Đông Phú- Tiên Hưng-
  11. Nguyễn Văn Ngẫu sinh 1942 · Đồng Phú- Đông Hưng-
  12. Nguyễn Văn Ngẫu sinh 1942 · Đồng Phú- Đông Hưng-
  13. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1952 · Số 6 Ngõ 153- Lê Lợi-
  14. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1952 · Số 6 ngõ 113 Lê Lợi- -
  15. Nguyễn Văn Tỉnh sinh 1952 · Số nhà 6- ngõ 153- Phố Lê Lợi-
  16. Phạm Đình Vanh sinh 1950 · Cảnh Dương- Quảng Trạch-