Nguyễn Quang Nam
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thái Sơn- Thái Ninh- |
| Ngày hy sinh | 20/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1070632]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Nam, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/3/1969, Quê quán=Thái Sơn- Thái Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15056 (số thứ tự 1070632).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Nam” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 20/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Hữu Tuyến sinh 1945 · Lục Nam- Đại Từ-
- Đoàn Trọng Đạt sinh 1945 · Nam Giang- Nam Trực-
- Đoàn Văn Khi sinh 1950 · Tiền Thắng- Gia Lộc-
- Đoàn Văn Thảo Hai Phích- Mười Tế-
- Hoàng Đình Giao sinh 1949 · Kim Loan- Hạ Long-
- Hoàng Văn Vân sinh 1943 · Tùng Nghĩa- Tùng Thiện-
- Lại Viết Thiệu Thanh Hà- Thanh Liêm-
- Lại Viết Thiệu Thanh Hà- Thanh Liêm-
- Lại Viết Thiệu sinh 1945 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
- Lâm Văn Hồ sinh 1943 · Chế Viễn- Trùng Khánh-
- Lâm Văn Hồ sinh 1943 · Chí Nền- Trùng Khánh-
- Lê Đình Cung sinh 1951 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
- Lê Hữu Sự Yên Thế- Yên Mô-
- Lê Hữu Sự Yên Thế- Yên Mô-
- Lê Hữu Sự Yên Lễ- Yên Mô-
- Lê Hữu Sự Yên Lẻ- Yên Mô-
- Lê Hữu Sự Yên Lẻ- Yên Mô-
- Lê Minh Hùng Tân Lạc- Mười Cư-
- Lê Văn Bền sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn-
- Lê Văn Bền sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn-
- Lê Văn Hậu sinh 1944 · Tô Hiệu- Thường Tín-
- Lê Văn Hoan sinh 1938 · Minh Sơn- Triệu Sơn-
- Lê Văn Trung sinh 1945 · Hải Yến- Tĩnh Gia-
- Lương Đức Gốc sinh 1948 · Thụy Hòa- Vụ Bản-
- Lương Đức Gốc sinh 1948 · Thụy Hòa- Vụ Bản-
- Lương Xuân Hoạt sinh 1946 · Yên Lương- Ý Yên-
- Ngô Xuân Huyên Mai Trung- Hiệp Hòa-
- Ngô Xuân Huyên Mai Trung- Hiệp Hòa-
- Ngô Xuân Huyên Mai Trung- Hiệp Hòa-
- Ngô Xuân Huyên Mai Trung- Hiệp Hòa-
- Nguyễn Đức Chính sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành-
- Nguyễn Đức Chính sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành-
- Nguyễn Hải Hy sinh 1929 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Hữu Hy sinh 1929 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Phúc Kiểm sinh 1948 · Đạo Thanh- Thường Tín-
- Nguyễn Văn Châu sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc-
- Nguyễn Văn Châu sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc-
- Nguyễn Văn Diển sinh 1940 · 48 Ngô Văn Chương- Hàng Bột-
- Nguyễn Văn Đồng sinh 1949 · Giao Lương- Thanh Thủy-
- Nguyễn Văn Đồng sinh 1949 · Giao Lương- Thanh Thủy-
- Nguyễn Văn Giàng Thanh Khôi- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Hà sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh-
- Nguyễn Văn Khoa sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Khoa sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Phi sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Sinh Phúc Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Sinh Phúc Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Sinh Phú Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Sinh Phú Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Thuận sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng-
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Hồng Xuân- Vũ Thư-
- Nguyễn Văn Tuyết Tân Tiến- Yên Dũng-
- Nguyễn Văn Vạo sinh 1947 · Liên Minh- Vụ Bản-
- Nguyễn Vũ Phi sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu-
- Nguyễn Vũ Phi sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu-
- Nông Văn Bình sinh 1949 · Nhân Hòa- Quế Võ-
- Phạm Công Sử Nghĩa An- Ninh Giang-
- Phạm Công Sử sinh 1937 · Nghĩa An- Ninh Giang-
- Phạm Ngọc Hiệt sinh 1941 · An Quế- Phụ Dực-
- Phạm Văn Đằng Hiệp Hòa- Đức Hòa-