Ngô Quang Huy

Năm sinh1953
Quê quánMinh Đức- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 23/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065878]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Huy, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/9/1972, Quê quán=Minh Đức- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10302 (số thứ tự 1065878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 23/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hồng Giang sinh 1949 · Xuân Thượng- Xuân Trường-
  2. Mạnh Trọng Xuân Châu Quang- Quỳ Hợp-
  3. Ngô Quang Hùng Minh Đức- Tứ Kỳ-
  4. Ngô Quang Hùy sinh 1953 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Đình Hiền sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa-
  6. Nguyễn Đình Hiền sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa-
  7. Nguyễn Hồng Giao sinh 1954 · Đồng Phúc- Yên Dũng-
  8. Nguyễn Hồng Giao sinh 1954 · Đồng Phúc- Yên Dũng-
  9. Nguyễn Hồng Giao Đồng Phú- Yên Dũng-
  10. Nguyễn Hồng Giao Đồng Phú- Yên Dũng-
  11. Nguyễn Văn Bản sinh 1943 · Đồng Phúc- Yên Dũng-
  12. Nguyễn Văn Bản Đồng Phú- Yên Dũng-
  13. Nguyễn Văn Bản Đồng Phú- Yên Dũng-
  14. Nguyễn Văn Bảo sinh 1943 · Đồng Phúc- Yên Dũng-
  15. Nguyễn Văn Giảng sinh 1946 · Nhân Bình- Lý Nhân-
  16. Nguyễn Xuân Tiến Sơn Hà- Nho Quan-
  17. Nguyễn Xuân Tiến Sơn Hà- Nho Quan-
  18. Nguyễn Xuân Tiếu sinh 1947 · Sơn Hà- Nho Quan-
  19. Nguyễn Xuân Tiểu sinh 1947 · Sơn Hà- Nho Quan-